| Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
1 16/04 Bính Ngọ | 2 17/04 Đinh Mùi | 3 18/04 Mậu Thân | 4 19/04 Kỷ Dậu | 5 20/04 Canh Tuất | 6 21/04 Tân Hợi | 7 22/04 Nhâm Tí |
8 23/04 Quý Sửu | 9 24/04 Giáp Dần | 10 25/04 Ất Mão | 11 26/04 Bính Thìn | 12 27/04 Đinh Tỵ | 13 28/04 Mậu Ngọ | 14 29/04 Kỷ Mùi |
15 01/05 Canh Thân | 16 02/05 Tân Dậu | 17 03/05 Nhâm Tuất | 18 04/05 Quý Hợi | 19 05/05 Giáp Tí | 20 06/05 Ất Sửu | 21 07/05 Bính Dần |
22 08/05 Đinh Mão | 23 09/05 Mậu Thìn | 24 10/05 Kỷ Tỵ | 25 11/05 Canh Ngọ | 26 12/05 Tân Mùi | 27 13/05 Nhâm Thân | 28 14/05 Quý Dậu |
29 15/05 Giáp Tuất | 30 16/05 Ất Hợi |
Thông tin ngày 04/06/2026 NGÀY XẤU (TRÁNH CƯỚI HỎI)
Thập Nhị Trực
Định: Chắc chắn định đoạt
Việc nên làm
Việc kiêng kỵ
Nhị Thập Bát Tú
Sao Đẩu (Hiệp - Mộc) - Cát
Mô tả: Tướng tinh con cua, chủ trị ngày thứ 5
Nên làm: Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là xây đắp hay sửa chữa phần mộ, trổ cửa, tháo nước, các mục thủy lợi, chặt cỏ phá đất, may cắt áo mão, kinh doanh, giao dịch, mưu cầu công danh
Kiêng kỵ: Rất kỵ đi thuyền. Con mới sinh đặt tên nó là Đẩu, Giải, Trại hoặc lấy tên Sao của năm hay tháng hiện tại mà đặt tên cho nó dễ nuôi
Ngoại lệ: Tại Tị mất sức. Tại Dậu tốt. Ngày Sửu Đăng Viên rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn. Phạm Phục Đoạn thì kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia nhận gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm ; NHƯNG nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.