| Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
1 14/2 Ất Tỵ | 2 15/2 Bính Ngọ | 3 16/2 Đinh Mùi | 4 17/2 Mậu Thân | 5 18/2 Kỷ Dậu | ||
6 19/2 Canh Tuất | 7 20/2 Tân Hợi | 8 21/2 Nhâm Tí | 9 22/2 Quý Sửu | 10 23/2 Giáp Dần | 11 24/2 Ất Mão | 12 25/2 Bính Thìn |
13 26/2 Đinh Tỵ | 14 27/2 Mậu Ngọ | 15 28/2 Kỷ Mùi | 16 29/2 Canh Thân | 17 1/3 Tân Dậu | 18 2/3 Nhâm Tuất | 19 3/3 Quý Hợi |
20 4/3 Giáp Tí | 21 5/3 Ất Sửu | 22 6/3 Bính Dần | 23 7/3 Đinh Mão | 24 8/3 Mậu Thìn | 25 9/3 Kỷ Tỵ | 26 10/3 Canh Ngọ |
27 11/3 Tân Mùi | 28 12/3 Nhâm Thân | 29 13/3 Quý Dậu | 30 14/3 Giáp Tuất |
Thông tin ngày 14/04/2026 KHÔNG PHẢI ĐẠI MINH NHẬT
Trực
Mãn: Sung túc viên mãn
Việc nên làm
- Khai quang
- Xuất hành
- Giao dịch
- Bịt lỗ
- Cưới hỏi
- Cắt tóc
- Khai trương
- An giường
Việc kiêng kỵ
- Cầu Phúc
- Xuất hỏa
- Mua tài sản
- Động Thổ
- Động Thổ
- An táng
- Sửa chữa
- Cất nóc
- Nhập trạch
Nhị Thập Bát Tú
Thất (Cát)
Mô tả: Tướng tinh con lợn, chủ trị ngày thứ 3
Nên làm: Khởi công trăm việc đều tốt. Tốt nhất là xây cất nhà cửa, cưới gả, chôn cất, trổ cửa, tháo nước, các việc thủy lợi, đi thuyền, chặt cỏ phá đất
Kiêng kỵ: Sao thất Đại Kiết không có việc chi phải cữ
Ngoại lệ: Tại Dần, Ngọ, Tuất nói chung đều tốt, ngày Ngọ Đăng viên rất hiển đạt. Ba ngày Bính Dần, Nhâm Dần, Giáp Ngọ rất nên xây dựng và chôn cất, song những ngày Dần khác không tốt . Vì sao Thất gặp ngày Dần là phạm Phục Đoạn Sát ( kiêng cữ như trên )
Cửu Tinh Bắc Đẩu
Thất Xích Kim Tinh ( Dao Quang )
Màu: Xích | Ngũ hành: Kim | Hướng: Tây
Biểu trưng cho sự biến hóa và bùng nổ. Ngày mang khí chất mạnh mẽ, thích hợp cho hành động quyết đoán, tạo đột phá, thay đổi lớn. Tốt cho sáng tạo, nghệ thuật, khởi xướng ý tưởng mới. Tuy nhiên, dễ gặp biến động, bất ổn hoặc phát sinh tranh chấp bất ngờ.
Hướng xuất hành
Giờ tốt
Giờ xấu
Ngọc Hạp Thông Thư
Tiết khí
Thanh Minh
Mặt trăng
Thượng Huyền Nguyệt
Lục diệu
Phật Diệt