Ngày 11
Tư Mệnh Hoàng Đạo
Ngày Canh Ngọ
Tháng Giáp Ngọ
Năm Bính Ngọ
8:5:44
Giờ Canh
Thìn
Tiết khí: Hạ Chí
Lịch âm dương
Dương lịch: Thứ Năm, ngày 25/06/2026
Âm lịch: 11/5/2026 - Tức ngày Canh Ngọ, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ
Tiết
Khí:
Hạ Chí
( Khí )
Từ 08:05:44 - Ngày 21/6/2026
Đến 09:56:57 - Ngày 7/7/2026 (tính theo Dương Lịch)
Thất thập Nhị Hậu :
( Hậu đầu )
Hươu rụng sừng
Trạng thái Trăng: Nga Mi Tân Nguyệt (Trăng lưỡi liềm đầu tháng, rất mỏng, thường thấy ở phía tây sau hoàng hôn.)
Thập Nhị Kiến Trừ
Trực Kiến: Khởi đầu thuận lợi
VIỆC NÊN LÀM
VIỆC KIÊNG KỴ
Bảng mặt trời
| Thành Phố | Giờ mọc | Giờ lặn | Độ dài ngày |
|---|---|---|---|
| Hanoi | 05:17 | 18:41 | 13:24 |
| Ho Chi Minh | 05:33 | 18:18 | 12:45 |
| Da Nang | 05:17 | 18:22 | 13:04 |
Giờ Hoàng Đạo (Tốt)
Giờ Hắc Đạo (Xấu)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
🚀 GIỜ TỐT
⚠️ GIỜ XẤU
NGŨ HÀNH
- Ngày: Canh Ngọ (Lộ Bàng Thổ)
- Thiên Can Ngày: Canh ( Dương - Hướng Tây ) thuộc Kim
- Địa Chi Ngày: Ngọ ( Dương - Hướng Nam ) thuộc Hỏa
- Thiên Can Canh (Kim) bị Địa Chi Ngọ (Hỏa) khắc -> (Hung) Hung
- Ngày ngọ : lục hợp Mùi, tam hợp Dần và Tuất thành Hỏa Cục
- Ngày ngọ : xung Tí, hình Ngọ, hại Sửu, phá Mão, tuyệt Hợi. Tam Sát kị mệnh tuổi Hợi, Mão, Mùi.
- Tuổi bị xung: Bính Tý – Canh Tý
Cửu Tinh Bắc Đẩu
Tam Bích Mộc Tinh ( Thiên Cơ )
Hướng: Đông : Biểu trưng cho mưu lược và sự vận hành tinh tế. Ngày thích hợp để lập kế hoạch, hoạch định, nắm bắt cơ hội và xử lý tính toán. Tốt cho công việc liên quan đến trí tuệ, chiến lược, công nghệ. Tuy nhiên, cần đề phòng tính toán quá mức hoặc mưu cầu lợi ích riêng gây mâu thuẫn.
CÁT TINH CHIẾU MỆNH (SAO TỐT)
Chạm vào từng Sao để xem ý nghĩa chi tiết (Nên làm, kiêng kỵ)
- ⭐ Dương Đức
- ⭐ Quan Nhật
- ⭐ Kim Đường
- ⭐ Tư Mệnh
- ⭐ Minh Phệ
HUNG TINH CHIẾU MỆNH (SAO XẤU)
Các sao xấu cần lưu ý (Ngọc Hạp Thông Thư)
- 💀 Nguyệt Kiến
- 💀 Tiểu Thời
- 💀 Thổ Phủ
- 💀 Nguyệt Hình
- 💀 Nguyệt Yếm
- 💀 Địa Hỏa
- 💀 Thổ Phù
Ngày kỵ
Thứ Năm, 25/06/2026 là ngày Thập Ác Đại Bại. Kỵ làm việc lớn
Hướng xuất hành
Nhị Thập Bát Tú
Sao: Giác
Tính chất: Cát
Phương vực: Quân Thiên
Giác Mộc Giao
Mô Tả: Tướng tinh con Giao Long, chủ trị ngày thứ 5
Nên Làm: Tạo tác mọi việc đều đặng vinh xương, tấn lợi. Hôn nhân cưới gả sinh con quý. Công danh khoa cử cao thăng, đỗ đạt.
Kiêng Kỵ: Chôn cất hoạn nạn 3 năm. Sửa chữa hay xây đắp mộ phần ắt có người chết. Sinh con nhằm ngày có Sao Giác khó nuôi, nên lấy tên Sao mà đặt tên cho nó mới an toàn. Dùng tên sao của năm hay của tháng cũng được.
Ngoại Lệ: Sao Giác trúng ngày Dần là Đăng Viên được ngôi cao cả, mọi sự tốt đẹp. Sao Giác trúng ngày Ngọ là Phục Đoạn Sát: rất Kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia nhận gia tài, khởi công lò nhuộm lò gốm. NHƯNG Nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại. Sao Giác trúng ngày Sóc là Diệt Một Nhật: Đại Kỵ đi thuyền, và cũng chẳng nên làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chính, thừa kế.
Thai thần
| Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
1 16/4 Bính Ngọ | 2 17/4 Đinh Mùi | 3 18/4 Mậu Thân | 4 19/4 Kỷ Dậu | 5 20/4 Canh Tuất | 6 21/4 Tân Hợi | 7 22/4 Nhâm Tí |
8 23/4 Quý Sửu | 9 24/4 Giáp Dần | 10 25/4 Ất Mão | 11 26/4 Bính Thìn | 12 27/4 Đinh Tỵ | 13 28/4 Mậu Ngọ | 14 29/4 Kỷ Mùi |
15 1/5 Canh Thân | 16 2/5 Tân Dậu | 17 3/5 Nhâm Tuất | 18 4/5 Quý Hợi | 19 5/5 Giáp Tí | 20 6/5 Ất Sửu | 21 7/5 Bính Dần |
22 8/5 Đinh Mão | 23 9/5 Mậu Thìn | 24 10/5 Kỷ Tỵ | 25 11/5 Canh Ngọ | 26 12/5 Tân Mùi | 27 13/5 Nhâm Thân | 28 14/5 Quý Dậu |
29 15/5 Giáp Tuất | 30 16/5 Ất Hợi |