Ngày 19
Chu Tước Hắc Đạo
Ngày Kỷ Dậu
Tháng Quý Tỵ
Năm Bính Ngọ
0:0:55
Giờ Giáp
Tí
Tiết khí: Tiểu Mãn
Lịch âm dương
Dương lịch: Thứ Năm, ngày 04/06/2026
Âm lịch: 19/4/2026 - Tức ngày Kỷ Dậu, tháng Quý Tỵ, năm Bính Ngọ
Tiết
Khí:
Tiểu Mãn
( Khí )
Từ 00:00:55 - Ngày 21/5/2026
Đến 23:48:21 - Ngày 5/6/2026 (tính theo Dương Lịch)
Thất thập Nhị Hậu :
( Hậu ba )
Lúa mì chín
Trạng thái Trăng: Tịch Nguyệt (Trăng xuất hiện vào buổi chiều tối, rõ dần khi trời hoàng hôn.)
Thập Nhị Kiến Trừ
Trực Định: Chắc chắn định đoạt
VIỆC NÊN LÀM
VIỆC KIÊNG KỴ
Bảng mặt trời
| Thành Phố | Giờ mọc | Giờ lặn | Độ dài ngày |
|---|---|---|---|
| Hanoi | 05:14 | 18:35 | 13:21 |
| Ho Chi Minh | 05:29 | 18:13 | 12:43 |
| Da Nang | 05:14 | 18:16 | 13:02 |
Giờ Hoàng Đạo (Tốt)
Giờ Hắc Đạo (Xấu)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
🚀 GIỜ TỐT
⚠️ GIỜ XẤU
NGŨ HÀNH
- Ngày: Kỷ Dậu (Đại Trạch Thổ)
- Thiên Can Ngày: Kỷ ( Âm - Hướng Trung ) thuộc Thổ
- Địa Chi Ngày: Dậu ( Âm - Hướng Tây ) thuộc Kim
- Thiên Can Kỷ (Thổ) sinh Địa Chi Dậu (Kim) -> (Đại Cát) Cát
- Ngày dậu : lục hợp Thìn, tam hợp Tỵ và Sửu thành Kim Cục
- Ngày dậu : xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tí, tuyệt Dần. Tam Sát kị mệnh tuổi Dần, Ngọ, Tuất.
- Tuổi bị xung: Quý Mão – Ất Mão
Cửu Tinh Bắc Đẩu
Tứ Lục Mộc Tinh ( Thiên Quyền )
Hướng: Đông Nam : Biểu trưng cho quyền lực và sự công minh. Ngày thích hợp để giải quyết công việc hành chính, pháp luật, ký kết, đàm phán. Tốt cho việc khẳng định uy tín, vị thế. Tuy nhiên, dễ nảy sinh cứng nhắc, nghiêm khắc quá mức, hoặc gây áp lực cho người khác.
CÁT TINH CHIẾU MỆNH (SAO TỐT)
Chạm vào từng Sao để xem ý nghĩa chi tiết (Nên làm, kiêng kỵ)
- ⭐ Thiên Ân
- ⭐ Nguyệt Ân
- ⭐ Tứ Tướng
- ⭐ Dân Nhật
- ⭐ Tam Hợp
- ⭐ Thời Âm
- ⭐ Yếu An
- ⭐ Trừ Thần
- ⭐ Minh Phệ
HUNG TINH CHIẾU MỆNH (SAO XẤU)
Các sao xấu cần lưu ý (Ngọc Hạp Thông Thư)
- 💀 Tử Khí
- 💀 Địa Nang
- 💀 Ngũ Ly
- 💀 Chu Tước
Ngày kỵ
Thứ Năm, 04/06/2026 là ngày Sát Chủ. Kỵ khởi sự
Hướng xuất hành
Nhị Thập Bát Tú
Sao: Đẩu
Tính chất: Cát
Phương vực: Biến Thiên
Đẩu Mộc Hiệp
Mô Tả: Tướng tinh con cua, chủ trị ngày thứ 5
Nên Làm: Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là xây đắp hay sửa chữa phần mộ, trổ cửa, tháo nước, các mục thủy lợi, chặt cỏ phá đất, may cắt áo mão, kinh doanh, giao dịch, mưu cầu công danh
Kiêng Kỵ: Rất kỵ đi thuyền. Con mới sinh đặt tên nó là Đẩu, Giải, Trại hoặc lấy tên Sao của năm hay tháng hiện tại mà đặt tên cho nó dễ nuôi
Ngoại Lệ: Tại Tị mất sức. Tại Dậu tốt. Ngày Sửu Đăng Viên rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn. Phạm Phục Đoạn thì kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia nhận gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm ; NHƯNG nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.
Thai thần
| Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
1 16/4 Bính Ngọ | 2 17/4 Đinh Mùi | 3 18/4 Mậu Thân | 4 19/4 Kỷ Dậu | 5 20/4 Canh Tuất | 6 21/4 Tân Hợi | 7 22/4 Nhâm Tí |
8 23/4 Quý Sửu | 9 24/4 Giáp Dần | 10 25/4 Ất Mão | 11 26/4 Bính Thìn | 12 27/4 Đinh Tỵ | 13 28/4 Mậu Ngọ | 14 29/4 Kỷ Mùi |
15 1/5 Canh Thân | 16 2/5 Tân Dậu | 17 3/5 Nhâm Tuất | 18 4/5 Quý Hợi | 19 5/5 Giáp Tí | 20 6/5 Ất Sửu | 21 7/5 Bính Dần |
22 8/5 Đinh Mão | 23 9/5 Mậu Thìn | 24 10/5 Kỷ Tỵ | 25 11/5 Canh Ngọ | 26 12/5 Tân Mùi | 27 13/5 Nhâm Thân | 28 14/5 Quý Dậu |
29 15/5 Giáp Tuất | 30 16/5 Ất Hợi |