Ngày 3
Thiên Đức Hoàng Đạo
Ngày Tân Mão
Tháng Ất Mùi
Năm Bính Ngọ
12:31:54
Giờ Giáp
Ngọ
Tiết khí: Tiểu Thử
Lịch âm dương
Dương lịch: Thứ Năm, ngày 16/07/2026
Âm lịch: 3/6/2026 - Tức ngày Tân Mão, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ
Tiết
Khí:
Tiểu Thử
( Tiết )
Từ 12:31:54 - Ngày 7/7/2026
Đến 03:13:05 - Ngày 23/7/2026 (tính theo Dương Lịch)
Thất thập Nhị Hậu :
( Hậu hai )
Dế mèn ở trong tường
Trạng thái Trăng: Ký Sóc Nguyệt (Giai đoạn ngay sau trăng non, bắt đầu một chu kỳ trăng mới.)
Thập Nhị Kiến Trừ
Trực Thành: Đại cát khởi sự
VIỆC NÊN LÀM
VIỆC KIÊNG KỴ
Bảng mặt trời
| Thành Phố | Giờ mọc | Giờ lặn | Độ dài ngày |
|---|---|---|---|
| Hanoi | 05:24 | 18:41 | 13:17 |
| Ho Chi Minh | 05:38 | 18:20 | 12:41 |
| Da Nang | 05:23 | 18:22 | 12:59 |
Giờ Hoàng Đạo (Tốt)
Giờ Hắc Đạo (Xấu)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
🚀 GIỜ TỐT
⚠️ GIỜ XẤU
NGŨ HÀNH
- Ngày: Tân Mão (Tùng Bách Mộc)
- Thiên Can Ngày: Tân ( Âm - Hướng Tây ) thuộc Kim
- Địa Chi Ngày: Mão ( Âm - Hướng Đông ) thuộc Mộc
- Thiên Can Tân (Kim) khắc Địa Chi Mão (Mộc) -> (Trung Bình) Chế Nhật
- Ngày mão : lục hợp Tuất, tam hợp Hợi và Mùi thành Mộc Cục
- Ngày mão : xung Dậu, hại Thìn, phá Ngọ, tuyệt Thân. Tam Sát kị mệnh tuổi Thân, Tí, Thìn.
- Tuổi bị xung: Ất Dậu – Kỷ Dậu
Cửu Tinh Bắc Đẩu
Cửu Tử Hỏa Tinh ( Ẩn Nguyên )
Hướng: Nam : Biểu trưng cho nội lực ẩn tàng, sức mạnh bên trong. Ngày thích hợp để dưỡng sức, chuẩn bị, tích lũy kiến thức hoặc nguồn lực cho tương lai. Tốt cho việc nghiên cứu bí mật, tu luyện, phát triển chiều sâu tâm linh. Tuy nhiên, dễ mang tính thu mình, khó thể hiện ra ngoài, dễ bỏ lỡ cơ hội công khai.
CÁT TINH CHIẾU MỆNH (SAO TỐT)
Chạm vào từng Sao để xem ý nghĩa chi tiết (Nên làm, kiêng kỵ)
- ⭐ Mẫu Thương
- ⭐ Nguyệt Ân
- ⭐ Tam Hợp
- ⭐ Lâm Nhật
- ⭐ Thiên Hỉ
- ⭐ Thiên Y
- ⭐ Kính An
- ⭐ Ngũ Hợp
- ⭐ Bảo Quang
- ⭐ Minh Phệ Đối
HUNG TINH CHIẾU MỆNH (SAO XẤU)
Các sao xấu cần lưu ý (Ngọc Hạp Thông Thư)
- 💀 Đại Sát
Ngày kỵ
Thứ Năm, 16/07/2026 là ngày Tam Nương Sát. Kỵ cưới hỏi, động thổ
Hướng xuất hành
Nhị Thập Bát Tú
Sao: Tỉnh
Tính chất: Cát
Phương vực: Chu Thiên
Tỉnh Mộc Ẩn
Mô Tả: Tướng tinh con dê trừu, chủ trị ngày thứ 5
Nên Làm: Tạo tác nhiều việc tốt như xây cất, trổ cửa dựng cửa, mở thông đường nước, đào mương móc giếng, nhậm chức, nhập học, đi thuyền
Kiêng Kỵ: Chôn cất, tu bổ phần mộ, làm sinh phần, đóng thọ đường
Ngoại Lệ: Tại Hợi, Mão, Mùi trăm việc tốt. Tại Mùi là Nhập Miếu, khởi động vinh quang
Thai thần
| Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
1 17/5 Bính Tí | 2 18/5 Đinh Sửu | 3 19/5 Mậu Dần | 4 20/5 Kỷ Mão | 5 21/5 Canh Thìn | ||
6 22/5 Tân Tỵ | 7 23/5 Nhâm Ngọ | 8 24/5 Quý Mùi | 9 25/5 Giáp Thân | 10 26/5 Ất Dậu | 11 27/5 Bính Tuất | 12 28/5 Đinh Hợi |
13 29/5 Mậu Tí | 14 1/6 Kỷ Sửu | 15 2/6 Canh Dần | 16 3/6 Tân Mão | 17 4/6 Nhâm Thìn | 18 5/6 Quý Tỵ | 19 6/6 Giáp Ngọ |
20 7/6 Ất Mùi | 21 8/6 Bính Thân | 22 9/6 Đinh Dậu | 23 10/6 Mậu Tuất | 24 11/6 Kỷ Hợi | 25 12/6 Canh Tí | 26 13/6 Tân Sửu |
27 14/6 Nhâm Dần | 28 15/6 Quý Mão | 29 16/6 Giáp Thìn | 30 17/6 Ất Tỵ | 31 18/6 Bính Ngọ |